grand-duché
danh từ giống đực (m)
/ɡʁɑ̃.dy.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
grand-duché nghĩa là lãnh địa thái công.
Nghĩa của grand-duché
Danh từ · giống đực
- Lãnh địa (của) thái công.
Dạng từ của grand-duché
Đi với mạo từ: un grand-duché · le grand-duché
| Số nhiều | grands-duchés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grand duchy
Câu hỏi thường gặp
grand-duché nghĩa là gì?
grand-duché (danh từ) nghĩa là lãnh địa thái công.
grand-duché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grand-duché (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃.dy.ʃe/.
grand-duché là giống đực hay giống cái?
grand-duché là danh từ giống đực (dùng với un, le).