grand-croix
danh từ giống cái (f)
/ɡʁɑ̃k.ʁwa/ giọng máy của trình duyệt
grand-croix nghĩa là huân chương hạng nhất.
Nghĩa của grand-croix
Danh từ · giống cái
- Huân chương hạng nhất.
- Grand-croix de la Légion d'honneurBắc đẩu bội tinh hạng nhất
Dạng từ của grand-croix
Đi với mạo từ: une grand-croix · la grand-croix
Câu hỏi thường gặp
grand-croix nghĩa là gì?
grand-croix (danh từ) nghĩa là huân chương hạng nhất.
grand-croix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grand-croix (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃k.ʁwa/.
grand-croix là giống đực hay giống cái?
grand-croix là danh từ giống cái (dùng với une, la).