TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grand-croix

danh từ giống cái (f)
/ɡʁɑ̃k.ʁwa/ giọng máy của trình duyệt

grand-croix nghĩa là huân chương hạng nhất.

Nghĩa của grand-croix

Danh từ · giống cái

  1. Huân chương hạng nhất.
    • Grand-croix de la Légion d'honneurBắc đẩu bội tinh hạng nhất

Dạng từ của grand-croix

Đi với mạo từ: une grand-croix · la grand-croix

Câu hỏi thường gặp

grand-croix nghĩa là gì?

grand-croix (danh từ) nghĩa là huân chương hạng nhất.

grand-croix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grand-croix (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃k.ʁwa/.

grand-croix là giống đực hay giống cái?

grand-croix là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.