TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grammaire

danh từ giống cái (f)
/ɡʁa.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

grammaire nghĩa là ngữ pháp, sách ngữ pháp.

Nghĩa của grammaire

Danh từ · giống cái

  1. Ngữ pháp.
    • Grammaire comparéengữ pháp so sánh
  2. Sách ngữ pháp.
    • Acheter une grammairemua một cuốn sách ngữ pháp
  3. Nghĩa rộng Quy tắc (của một nghệ thuật).
    • Grammaire de la musiquequy tắc âm nhạc

Dạng từ của grammaire

Đi với mạo từ: une grammaire · la grammaire

Số nhiềugrammaires

Họ từ của grammaire

Câu ví dụ với grammaire

  • La grammaire de cette langue est très difficile. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13177556

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grammar (the study of the morphological and syntactic rules of a language); a grammar textbook

Câu hỏi thường gặp

grammaire nghĩa là gì?

grammaire (danh từ) nghĩa là ngữ pháp, sách ngữ pháp.

grammaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grammaire (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.mɛʁ/.

grammaire là giống đực hay giống cái?

grammaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.