grammaire
grammaire nghĩa là ngữ pháp, sách ngữ pháp.
Nghĩa của grammaire
Danh từ · giống cái
- Ngữ pháp.
- Grammaire comparéengữ pháp so sánh
- Sách ngữ pháp.
- Acheter une grammairemua một cuốn sách ngữ pháp
- Nghĩa rộng Quy tắc (của một nghệ thuật).
- Grammaire de la musiquequy tắc âm nhạc
Dạng từ của grammaire
Đi với mạo từ: une grammaire · la grammaire
| Số nhiều | grammaires |
Họ từ của grammaire
Câu ví dụ với grammaire
- La grammaire de cette langue est très difficile. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13177556
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grammar (the study of the morphological and syntactic rules of a language); a grammar textbook
Câu hỏi thường gặp
grammaire nghĩa là gì?
grammaire (danh từ) nghĩa là ngữ pháp, sách ngữ pháp.
grammaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grammaire (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.mɛʁ/.
grammaire là giống đực hay giống cái?
grammaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).