gourme
danh từ giống cái (f)
/ɡuʁm/ giọng máy của trình duyệt
gourme nghĩa là chốc lở mặt.
Nghĩa của gourme
Danh từ · giống cái
- Y học Chốc lở mặt (ở trẻ em).
- Thú y học Bệnh dịch viêm đường hô hấp.
- jeter sa gourme(thân mật) làm những điều ngông cuồng của tuổi trẻ
Dạng từ của gourme
Đi với mạo từ: une gourme · la gourme
| Số nhiều | gourmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strangles, equine distemper (disease of horses caused by an infection by the bacterium Streptococcus equi)
Câu hỏi thường gặp
gourme nghĩa là gì?
gourme (danh từ) nghĩa là chốc lở mặt.
gourme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gourme (giọng Pháp chuẩn): /ɡuʁm/.
gourme là giống đực hay giống cái?
gourme là danh từ giống cái (dùng với une, la).