goupillon
danh từ giống đực (m)
/ɡu.pi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
goupillon nghĩa là que rảy nước phép, que chải.
Nghĩa của goupillon
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Que rảy nước phép.
- Que chải (để rửa thông phong, rửa chai).
Dạng từ của goupillon
Đi với mạo từ: un goupillon · le goupillon
| Số nhiều | goupillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aspergillum, aspergil; bottlebrush
Câu hỏi thường gặp
goupillon nghĩa là gì?
goupillon (danh từ) nghĩa là que rảy nước phép, que chải.
goupillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goupillon (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.pi.jɔ̃/.
goupillon là giống đực hay giống cái?
goupillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).