TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

goujonnier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

goujonnier nghĩa là lưới đánh cá đục.

Nghĩa của goujonnier

Danh từ · giống đực

  1. Lưới đánh cá đục.

Dạng từ của goujonnier

Đi với mạo từ: un goujonnier · le goujonnier

Câu hỏi thường gặp

goujonnier nghĩa là gì?

goujonnier (danh từ) nghĩa là lưới đánh cá đục.

goujonnier là giống đực hay giống cái?

goujonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.