TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gouacher

/ɡwa.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

gouacher nghĩa là tô màu bột.

Nghĩa của gouacher

Ngoại động từ

  1. Hội họa Tô màu bột.
    • Dessin gouachébức vẽ tô màu bột

Chia động từ gouacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gouachéHiện tại phân từ: gouachant

Hiện tại présent

  • je gouache
  • tu gouaches
  • il/elle gouache
  • nous gouachons
  • vous gouachez
  • ils/elles gouachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gouaché
  • tu as gouaché
  • il/elle a gouaché
  • nous avons gouaché
  • vous avez gouaché
  • ils/elles ont gouaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gouachais
  • tu gouachais
  • il/elle gouachait
  • nous gouachions
  • vous gouachiez
  • ils/elles gouachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gouacherai
  • tu gouacheras
  • il/elle gouachera
  • nous gouacherons
  • vous gouacherez
  • ils/elles gouacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gouacherais
  • tu gouacherais
  • il/elle gouacherait
  • nous gouacherions
  • vous gouacheriez
  • ils/elles gouacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gouache
  • que tu gouaches
  • qu'il/elle gouache
  • que nous gouachions
  • que vous gouachiez
  • qu'ils/elles gouachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gouachai
  • tu gouachas
  • il/elle gouacha
  • nous gouachâmes
  • vous gouachâtes
  • ils/elles gouachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gouache (tu)
  • gouachons (nous)
  • gouachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to paint with gouache

Câu hỏi thường gặp

gouacher nghĩa là gì?

gouacher (ngoại động từ) nghĩa là tô màu bột.

gouacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gouacher (giọng Pháp chuẩn): /ɡwa.ʃe/.

Chia động từ gouacher ở thì hiện tại thế nào?

je gouache, tu gouaches, il/elle gouache, nous gouachons, vous gouachez, ils/elles gouachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.