glaçure
danh từ giống cái (f)
/ɡla.syʁ/ giọng máy của trình duyệt
glaçure nghĩa là men trong.
Nghĩa của glaçure
Danh từ · giống cái
- Men trong (trên đồ sứ.).
Dạng từ của glaçure
Đi với mạo từ: une glaçure · la glaçure
| Số nhiều | glaçures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glaze (on ceramics)
Câu hỏi thường gặp
glaçure nghĩa là gì?
glaçure (danh từ) nghĩa là men trong.
glaçure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glaçure (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.syʁ/.
glaçure là giống đực hay giống cái?
glaçure là danh từ giống cái (dùng với une, la).