TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gironner

giọng máy của trình duyệt

gironner nghĩa là gò khum.

Nghĩa của gironner

Ngoại động từ

  1. Gò khum (đồ đồng, đồ vàng).

Câu hỏi thường gặp

gironner nghĩa là gì?

gironner (ngoại động từ) nghĩa là gò khum.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.