TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gironné

giọng máy của trình duyệt

gironné nghĩa là hẹp một đầu.

Nghĩa của gironné

Tính từ

  1. Hẹp một đầu.
    • Marche gironnéebậc thang hẹp một đầu (như ở cầu thang xoáy trôn ốc)
    • Tuile gironnéengói hẹp một đầu

Câu hỏi thường gặp

gironné nghĩa là gì?

gironné (tính từ) nghĩa là hẹp một đầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.