TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gigoter

/ʒi.ɡɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

gigoter nghĩa là động đậy mạnh chân, ngọ ngoạy chân tay.

Nghĩa của gigoter

Nội động từ

  1. Thân mật Động đậy mạnh chân; ngọ ngoạy chân tay.
    • Bébé qui gigoteem bé ngọ ngoạy chân tay
  2. Co giật chân sắp chết (con thỏ.).

Chia động từ gigoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gigotéHiện tại phân từ: gigotant

Hiện tại présent

  • je gigote
  • tu gigotes
  • il/elle gigote
  • nous gigotons
  • vous gigotez
  • ils/elles gigotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gigoté
  • tu as gigoté
  • il/elle a gigoté
  • nous avons gigoté
  • vous avez gigoté
  • ils/elles ont gigoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gigotais
  • tu gigotais
  • il/elle gigotait
  • nous gigotions
  • vous gigotiez
  • ils/elles gigotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gigoterai
  • tu gigoteras
  • il/elle gigotera
  • nous gigoterons
  • vous gigoterez
  • ils/elles gigoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gigoterais
  • tu gigoterais
  • il/elle gigoterait
  • nous gigoterions
  • vous gigoteriez
  • ils/elles gigoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gigote
  • que tu gigotes
  • qu'il/elle gigote
  • que nous gigotions
  • que vous gigotiez
  • qu'ils/elles gigotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gigotai
  • tu gigotas
  • il/elle gigota
  • nous gigotâmes
  • vous gigotâtes
  • ils/elles gigotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gigote (tu)
  • gigotons (nous)
  • gigotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wriggle (about)

Câu hỏi thường gặp

gigoter nghĩa là gì?

gigoter (nội động từ) nghĩa là động đậy mạnh chân, ngọ ngoạy chân tay.

gigoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gigoter (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ɡɔ.te/.

Chia động từ gigoter ở thì hiện tại thế nào?

je gigote, tu gigotes, il/elle gigote, nous gigotons, vous gigotez, ils/elles gigotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.