geyser
danh từ giống đực (m)
/ʒɛ.zɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
geyser nghĩa là mạch nước phun.
Nghĩa của geyser
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Mạch nước phun.
Dạng từ của geyser
Đi với mạo từ: un geyser · le geyser
| Số nhiều | geysers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geyser
Câu hỏi thường gặp
geyser nghĩa là gì?
geyser (danh từ) nghĩa là mạch nước phun.
geyser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geyser (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ.zɛʁ/.
geyser là giống đực hay giống cái?
geyser là danh từ giống đực (dùng với un, le).