gestaltisme
danh từ giống đực (m)
/geʃtaltizm/ giọng máy của trình duyệt
gestaltisme nghĩa là thuyết cấu trúc.
Nghĩa của gestaltisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết cấu trúc.
Dạng từ của gestaltisme
Đi với mạo từ: un gestaltisme · le gestaltisme
| Số nhiều | gestaltismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gestaltism
Câu hỏi thường gặp
gestaltisme nghĩa là gì?
gestaltisme (danh từ) nghĩa là thuyết cấu trúc.
gestaltisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gestaltisme (giọng Pháp chuẩn): /geʃtaltizm/.
gestaltisme là giống đực hay giống cái?
gestaltisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).