geai
danh từ giống đực (m)
/ʒɛ/ giọng máy của trình duyệt
geai nghĩa là chim quạ thông.
Nghĩa của geai
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim quạ thông.
- le geai paré des plumes du paonquạ thông khoác mã con công, cáo mượn oai hùm
Dạng từ của geai
Đi với mạo từ: un geai · le geai
| Số nhiều | geais |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jay (bird)
Câu hỏi thường gặp
geai nghĩa là gì?
geai (danh từ) nghĩa là chim quạ thông.
geai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geai (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ/.
geai là giống đực hay giống cái?
geai là danh từ giống đực (dùng với un, le).