gazouillement
gazouillement nghĩa là tiếng hát líu lo, tiếng chảy róc rách.
Nghĩa của gazouillement
Danh từ · giống đực
- Tiếng hát líu lo (chim).
- Tiếng chảy róc rách (nước).
- Tiếng nói bập bẹ (trẻ em).
Dạng từ của gazouillement
Đi với mạo từ: un gazouillement · le gazouillement
| Số nhiều | gazouillements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gazouillement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chirping, tweeting; tweeting (microblogging)
Câu hỏi thường gặp
gazouillement nghĩa là gì?
gazouillement (danh từ) nghĩa là tiếng hát líu lo, tiếng chảy róc rách.
gazouillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gazouillement (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.zuj.mɑ̃/.
gazouillement là giống đực hay giống cái?
gazouillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).