gazogène
danh từ giống đực (m)
/ɡa.zɔ.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
gazogène nghĩa là lò ga.
Nghĩa của gazogène
Danh từ · giống đực
- Lò ga.
Dạng từ của gazogène
Đi với mạo từ: un gazogène · le gazogène
| Số nhiều | gazogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gasifier; gasogene
Câu hỏi thường gặp
gazogène nghĩa là gì?
gazogène (danh từ) nghĩa là lò ga.
gazogène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gazogène (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.zɔ.ʒɛn/.
gazogène là giống đực hay giống cái?
gazogène là danh từ giống đực (dùng với un, le).