TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

garrotté

giọng máy của trình duyệt

garrotté nghĩa là Bị thương ở u vai.

Nghĩa của garrotté

Tính từ

  1. Bị thương ở u vai.
    • Cheval garrotténgựa bị thương ở u vai

Câu hỏi thường gặp

garrotté nghĩa là gì?

garrotté (tính từ) nghĩa là Bị thương ở u vai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.