garnement
danh từ giống đực (m)
/ɡaʁ.nə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
garnement nghĩa là trẻ nghịch ngợm, đồ vô lại.
Nghĩa của garnement
Danh từ · giống đực
- Trẻ nghịch ngợm.
- Từ cũ; nghĩa cũ Đồ vô lại.
Dạng từ của garnement
Đi với mạo từ: un garnement · le garnement
| Số nhiều | garnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brat, naughty kid
Câu hỏi thường gặp
garnement nghĩa là gì?
garnement (danh từ) nghĩa là trẻ nghịch ngợm, đồ vô lại.
garnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garnement (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.nə.mɑ̃/.
garnement là giống đực hay giống cái?
garnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).