gargoulette
danh từ giống cái (f)
/ɡaʁ.ɡu.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
gargoulette nghĩa là Như alcarazas.
Nghĩa của gargoulette
Danh từ · giống cái
- Như alcarazas.
Dạng từ của gargoulette
Đi với mạo từ: une gargoulette · la gargoulette
| Số nhiều | gargoulettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gargoulette
Câu hỏi thường gặp
gargoulette nghĩa là gì?
gargoulette (danh từ) nghĩa là Như alcarazas.
gargoulette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gargoulette (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.ɡu.lɛt/.
gargoulette là giống đực hay giống cái?
gargoulette là danh từ giống cái (dùng với une, la).