TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ganoïde

giọng máy của trình duyệt

ganoïde nghĩa là láng, nhóm cá láng.

Nghĩa của ganoïde

Tính từ

  1. Động vật học Láng.
    • Ecailles ganoïdesvảy láng

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều, động vật học, từ cũ; nghĩa cũ Nhóm cá láng.

Dạng từ của ganoïde

Số nhiềuganoïdes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganoïde

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ganoidal

Câu hỏi thường gặp

ganoïde nghĩa là gì?

ganoïde (tính từ, danh từ) nghĩa là láng, nhóm cá láng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.