galvanotropisme
danh từ giống đực (m)
/ɡal.va.nɔ.tʁɔ.pism/ giọng máy của trình duyệt
galvanotropisme nghĩa là tính hướng điện.
Nghĩa của galvanotropisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Tính hướng điện.
Dạng từ của galvanotropisme
Đi với mạo từ: un galvanotropisme · le galvanotropisme
| Số nhiều | galvanotropismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galvanotropisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galvanotropism
Câu hỏi thường gặp
galvanotropisme nghĩa là gì?
galvanotropisme (danh từ) nghĩa là tính hướng điện.
galvanotropisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galvanotropisme (giọng Pháp chuẩn): /ɡal.va.nɔ.tʁɔ.pism/.
galvanotropisme là giống đực hay giống cái?
galvanotropisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).