galonnier
danh từ giống đực (m)
/ɡa.lɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
galonnier nghĩa là thợ làm lon.
Nghĩa của galonnier
Danh từ · giống đực
- Thợ làm lon.
Dạng từ của galonnier
Đi với mạo từ: un galonnier · le galonnier
| Số nhiều | galonniers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galonnier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ braider
Câu hỏi thường gặp
galonnier nghĩa là gì?
galonnier (danh từ) nghĩa là thợ làm lon.
galonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galonnier (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɔ.nje/.
galonnier là giống đực hay giống cái?
galonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).