gaga
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
gaga nghĩa là lẫn cẫn, người lẫn cẫn.
Nghĩa của gaga
Tính từ
- Thân mật Lẫn cẫn.
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật Người lẫn cẫn.
Dạng từ của gaga
| Số nhiều | gagas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaga
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gaga (senile); gaga (crazy); gaga (infatuated)
- Tính từ Stéphanois, of Saint-Étienne.
- Danh từ Stéphanois, person living in Saint-Étienne.; the parler gaga, a French variety spoken in the French city of Saint-Étienne, the North of the Forez and around.
Câu hỏi thường gặp
gaga nghĩa là gì?
gaga (tính từ, danh từ) nghĩa là lẫn cẫn, người lẫn cẫn.
gaga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaga (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ɡa/.