gabelou
danh từ giống đực (m)
/ɡa.blu/ giọng máy của trình duyệt
gabelou nghĩa là nhân viên thuế quan, nhân viên sở thuế.
Nghĩa của gabelou
Danh từ · giống đực
- Nghĩa xấu Nhân viên thuế quan; nhân viên sở thuế.
Dạng từ của gabelou
Đi với mạo từ: un gabelou · le gabelou
Câu hỏi thường gặp
gabelou nghĩa là gì?
gabelou (danh từ) nghĩa là nhân viên thuế quan, nhân viên sở thuế.
gabelou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gabelou (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.blu/.
gabelou là giống đực hay giống cái?
gabelou là danh từ giống đực (dùng với un, le).