TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gabarier

danh từ giống đực (m)
/ɡa.ba.ʁje/ giọng máy của trình duyệt

gabarier nghĩa là chủ thuyền chở hàng.

Nghĩa của gabarier

Danh từ · giống đực

  1. Chủ thuyền chở hàng.
  2. Người lái thuyền chở hàng.

Dạng từ của gabarier

Đi với mạo từ: un gabarier · le gabarier

Câu hỏi thường gặp

gabarier nghĩa là gì?

gabarier (danh từ) nghĩa là chủ thuyền chở hàng.

gabarier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gabarier (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ba.ʁje/.

gabarier là giống đực hay giống cái?

gabarier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.