génialité
danh từ giống cái (f)
/ʒe.nja.li.te/ giọng máy của trình duyệt
génialité nghĩa là tính thiên tài.
Nghĩa của génialité
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Tính thiên tài.
Dạng từ của génialité
Đi với mạo từ: une génialité · la génialité
| Số nhiều | génialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ awesomeness
Câu hỏi thường gặp
génialité nghĩa là gì?
génialité (danh từ) nghĩa là tính thiên tài.
génialité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của génialité (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.nja.li.te/.
génialité là giống đực hay giống cái?
génialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).