gélif
giọng máy của trình duyệt
gélif nghĩa là Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).
Nghĩa của gélif
Tính từ
- Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).
Câu hỏi thường gặp
gélif nghĩa là gì?
gélif (tính từ) nghĩa là Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).
gélif nghĩa là Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).
gélif (tính từ) nghĩa là Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.