TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gélif

giọng máy của trình duyệt

gélif nghĩa là Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).

Nghĩa của gélif

Tính từ

  1. Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).

Câu hỏi thường gặp

gélif nghĩa là gì?

gélif (tính từ) nghĩa là Nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.