gâtisme
danh từ giống đực (m)
/ɡa.tism/ giọng máy của trình duyệt
gâtisme nghĩa là sự lẫn cẫn.
Nghĩa của gâtisme
Danh từ · giống đực
- Sự lẫn cẫn.
- Y học Sự ỉa đái đầm đề.
Dạng từ của gâtisme
Đi với mạo từ: un gâtisme · le gâtisme
| Số nhiều | gâtismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ senility, dotage
Câu hỏi thường gặp
gâtisme nghĩa là gì?
gâtisme (danh từ) nghĩa là sự lẫn cẫn.
gâtisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gâtisme (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.tism/.
gâtisme là giống đực hay giống cái?
gâtisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).