furonculose
danh từ giống cái (f)
/fy.ʁɔ̃.ky.lɔz/ giọng máy của trình duyệt
furonculose nghĩa là bệnh nhọt.
Nghĩa của furonculose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh nhọt.
Dạng từ của furonculose
Đi với mạo từ: une furonculose · la furonculose
| Số nhiều | furonculoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ furunculosis
Câu hỏi thường gặp
furonculose nghĩa là gì?
furonculose (danh từ) nghĩa là bệnh nhọt.
furonculose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furonculose (giọng Pháp chuẩn): /fy.ʁɔ̃.ky.lɔz/.
furonculose là giống đực hay giống cái?
furonculose là danh từ giống cái (dùng với une, la).