TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fumigatoire

giọng máy của trình duyệt

fumigatoire nghĩa là để hun khói, để xông, thuốc xông.

Nghĩa của fumigatoire

Tính từ

  1. Để hun khói.
  2. Y học Để xông.

Danh từ · giống đực

  1. Y học Thuốc xông.

Câu hỏi thường gặp

fumigatoire nghĩa là gì?

fumigatoire (tính từ, danh từ) nghĩa là để hun khói, để xông, thuốc xông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.