fumigatoire nghĩa là để hun khói, để xông, thuốc xông.
Nghĩa của fumigatoire
Tính từ
Để hun khói.
Y học Để xông.
Danh từ · giống đực
Y học Thuốc xông.
Câu hỏi thường gặp
fumigatoire nghĩa là gì?
fumigatoire (tính từ, danh từ) nghĩa là để hun khói, để xông, thuốc xông.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.