fructification
fructification nghĩa là sự ra quả, lứa quả, cơ quan sinh sản.
Nghĩa của fructification
Danh từ · giống cái
- Sự ra quả; lứa quả; mùa ra quả.
- Cơ quan sinh sản (của thực vật hoa ẩn).
Dạng từ của fructification
Đi với mạo từ: une fructification · la fructification
| Số nhiều | fructifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fructification
Câu hỏi thường gặp
fructification nghĩa là gì?
fructification (danh từ) nghĩa là sự ra quả, lứa quả, cơ quan sinh sản.
fructification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fructification (giọng Pháp chuẩn): /fʁyk.ti.fi.ka.sjɔ̃/.
fructification là giống đực hay giống cái?
fructification là danh từ giống cái (dùng với une, la).