fructidor
danh từ giống đực (m)
/fʁyk.ti.dɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
fructidor nghĩa là tháng quả.
Nghĩa của fructidor
Danh từ · giống đực
- Tháng quả (lịch cộng hòa Pháp).
Dạng từ của fructidor
Đi với mạo từ: un fructidor · le fructidor
| Số nhiều | fructidors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Fructidor (the twelfth month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
fructidor nghĩa là gì?
fructidor (danh từ) nghĩa là tháng quả.
fructidor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fructidor (giọng Pháp chuẩn): /fʁyk.ti.dɔʁ/.
fructidor là giống đực hay giống cái?
fructidor là danh từ giống đực (dùng với un, le).