frontalité
frontalité nghĩa là loi de frontalité, luật mặt phẳng.
Nghĩa của frontalité
Danh từ · giống cái
- Loi de frontalité; (khảo cổ học) luật mặt phẳng.
Dạng từ của frontalité
Đi với mạo từ: une frontalité · la frontalité
| Số nhiều | frontalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frontality
Câu hỏi thường gặp
frontalité nghĩa là gì?
frontalité (danh từ) nghĩa là loi de frontalité, luật mặt phẳng.
frontalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frontalité (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ̃.ta.li.te/.
frontalité là giống đực hay giống cái?
frontalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).