fritillaire
danh từ giống cái (f)
/fʁi.ti.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
fritillaire nghĩa là cây bối mẫu.
Nghĩa của fritillaire
Danh từ · giống cái
- Cây bối mẫu.
Dạng từ của fritillaire
Đi với mạo từ: une fritillaire · la fritillaire
| Số nhiều | fritillaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fritillary (Fritillaria)
Câu hỏi thường gặp
fritillaire nghĩa là gì?
fritillaire (danh từ) nghĩa là cây bối mẫu.
fritillaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fritillaire (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.ti.lɛʁ/.
fritillaire là giống đực hay giống cái?
fritillaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).