TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frisolée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

frisolée nghĩa là bệnh xoăn lá.

Nghĩa của frisolée

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh xoăn lá (khoai tây).

Dạng từ của frisolée

Đi với mạo từ: une frisolée · la frisolée

Câu hỏi thường gặp

frisolée nghĩa là gì?

frisolée (danh từ) nghĩa là bệnh xoăn lá.

frisolée là giống đực hay giống cái?

frisolée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.