TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frisottant

/fʁi.zɔ.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

frisottant nghĩa là xoăn tít.

Nghĩa của frisottant

Tính từ

  1. Xoăn tít.

Dạng từ của frisottant

Số nhiềufrisottants

Câu hỏi thường gặp

frisottant nghĩa là gì?

frisottant (tính từ) nghĩa là xoăn tít.

frisottant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frisottant (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.zɔ.tɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.