fréteur
danh từ giống đực (m)
/fʁe.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
fréteur nghĩa là chủ cho thuê tàu.
Nghĩa của fréteur
Danh từ · giống đực
- Chủ cho thuê tàu.
Dạng từ của fréteur
Đi với mạo từ: un fréteur · le fréteur
| Số nhiều | fréteurs |
| Giống cái | fréteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charterer
Câu hỏi thường gặp
fréteur nghĩa là gì?
fréteur (danh từ) nghĩa là chủ cho thuê tàu.
fréteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fréteur (giọng Pháp chuẩn): /fʁe.tœʁ/.
fréteur là giống đực hay giống cái?
fréteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).