TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frégaton

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

frégaton nghĩa là trung tá hải quân.

Nghĩa của frégaton

Danh từ · giống đực

  1. Quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ Trung tá hải quân.

Dạng từ của frégaton

Đi với mạo từ: un frégaton · le frégaton

Câu hỏi thường gặp

frégaton nghĩa là gì?

frégaton (danh từ) nghĩa là trung tá hải quân.

frégaton là giống đực hay giống cái?

frégaton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.