fournitures
danh từ giống đực (m)
/fuʁ.ni.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
fournitures nghĩa là rơm cỏ, thức ăn vật nuôi, da lông lót áo.
Nghĩa của fournitures
Danh từ · giống đực
- Rơm cỏ (cho súc vật ăn); thức ăn vật nuôi.
- Da lông lót áo.
Dạng từ của fournitures
Đi với mạo từ: un fournitures · le fournitures
Câu hỏi thường gặp
fournitures nghĩa là gì?
fournitures (danh từ) nghĩa là rơm cỏ, thức ăn vật nuôi, da lông lót áo.
fournitures phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fournitures (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.ni.tyʁ/.
fournitures là giống đực hay giống cái?
fournitures là danh từ giống đực (dùng với un, le).