fouine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fwin/ giọng máy của trình duyệt
fouine nghĩa là chồn hạt dẻ.
Nghĩa của fouine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chồn hạt dẻ.
Dạng từ của fouine
Đi với mạo từ: une fouine · la fouine
| Số nhiều | fouines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beech marten
Câu hỏi thường gặp
fouine nghĩa là gì?
fouine (danh từ) nghĩa là chồn hạt dẻ.
fouine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouine (giọng Pháp chuẩn): /fwin/.
fouine là giống đực hay giống cái?
fouine là danh từ giống cái (dùng với une, la).