foudroiement
danh từ giống đực (m)
/fudʁwamɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
foudroiement nghĩa là sự bị sét đánh.
Nghĩa của foudroiement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự bị sét đánh.
Dạng từ của foudroiement
Đi với mạo từ: un foudroiement · le foudroiement
Câu hỏi thường gặp
foudroiement nghĩa là gì?
foudroiement (danh từ) nghĩa là sự bị sét đánh.
foudroiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foudroiement (giọng Pháp chuẩn): /fudʁwamɑ̃/.
foudroiement là giống đực hay giống cái?
foudroiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).