fossoyeur
danh từ giống đực (m)
/fo.swa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
fossoyeur nghĩa là người đào huyệt, người đào mồ chôn.
Nghĩa của fossoyeur
Danh từ · giống đực
- Người đào huyệt.
- Nghĩa bóng Người đào mồ chôn.
- Les fossoyeurs d'un régimenhững người đào mồ chôn một chế độ
Dạng từ của fossoyeur
Đi với mạo từ: un fossoyeur · le fossoyeur
| Số nhiều | fossoyeurs |
| Giống cái | fossoyeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravedigger; destroyer of something, someone who has ruined something, someone who has put an end to something
Câu hỏi thường gặp
fossoyeur nghĩa là gì?
fossoyeur (danh từ) nghĩa là người đào huyệt, người đào mồ chôn.
fossoyeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossoyeur (giọng Pháp chuẩn): /fo.swa.jœʁ/.
fossoyeur là giống đực hay giống cái?
fossoyeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).