fornicateur
danh từ giống đực (m)
/fɔʁ.ni.ka.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
fornicateur nghĩa là kẻ thông dâm.
Nghĩa của fornicateur
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Kẻ (phạm tội) thông dâm.
Dạng từ của fornicateur
Đi với mạo từ: un fornicateur · le fornicateur
| Số nhiều | fornicateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fornicator
Câu hỏi thường gặp
fornicateur nghĩa là gì?
fornicateur (danh từ) nghĩa là kẻ thông dâm.
fornicateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fornicateur (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.ni.ka.tœʁ/.
fornicateur là giống đực hay giống cái?
fornicateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).