TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

formariage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

formariage nghĩa là Sự kết hôn trái lệ (của người nông nô với một người khác lãnh địa hoặc khác giai cấp).

Nghĩa của formariage

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Sự kết hôn trái lệ (của người nông nô với một người khác lãnh địa hoặc khác giai cấp).

Dạng từ của formariage

Đi với mạo từ: un formariage · le formariage

Câu hỏi thường gặp

formariage nghĩa là gì?

formariage (danh từ) nghĩa là Sự kết hôn trái lệ (của người nông nô với một người khác lãnh địa hoặc khác giai cấp).

formariage là giống đực hay giống cái?

formariage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.