fleurettiste
danh từ giống đực (m)
/flœ.ʁɛ.tist/ giọng máy của trình duyệt
fleurettiste nghĩa là người đấu kiếm.
Nghĩa của fleurettiste
Danh từ · giống đực
- Người đấu kiếm.
Dạng từ của fleurettiste
Đi với mạo từ: un fleurettiste · le fleurettiste
| Số nhiều | fleurettistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foil fencer
Câu hỏi thường gặp
fleurettiste nghĩa là gì?
fleurettiste (danh từ) nghĩa là người đấu kiếm.
fleurettiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fleurettiste (giọng Pháp chuẩn): /flœ.ʁɛ.tist/.
fleurettiste là giống đực hay giống cái?
fleurettiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).