TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flanquer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/flɑ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt

flanquer nghĩa là bảo vệ sườn, xây vào bên sườn.

Nghĩa của flanquer

Ngoại động từ

  1. Quân sự Bảo vệ sườn (một đạo quân).
  2. Quân sự Xây (công sự) vào bên sườn.
  3. Kèm.
    • Deux chandeliers flanquaient une cassolettehai cây nến kèm hai bên một cái lư hương
    • Policiers qui flanquent le voleurcảnh sát đi kèm theo tên ăn trộm

Chia động từ flanquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flanquéHiện tại phân từ: flanquant

Hiện tại présent

  • je flanque
  • tu flanques
  • il/elle flanque
  • nous flanquons
  • vous flanquez
  • ils/elles flanquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flanqué
  • tu as flanqué
  • il/elle a flanqué
  • nous avons flanqué
  • vous avez flanqué
  • ils/elles ont flanqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flanquais
  • tu flanquais
  • il/elle flanquait
  • nous flanquions
  • vous flanquiez
  • ils/elles flanquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flanquerai
  • tu flanqueras
  • il/elle flanquera
  • nous flanquerons
  • vous flanquerez
  • ils/elles flanqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flanquerais
  • tu flanquerais
  • il/elle flanquerait
  • nous flanquerions
  • vous flanqueriez
  • ils/elles flanqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flanque
  • que tu flanques
  • qu'il/elle flanque
  • que nous flanquions
  • que vous flanquiez
  • qu'ils/elles flanquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flanquai
  • tu flanquas
  • il/elle flanqua
  • nous flanquâmes
  • vous flanquâtes
  • ils/elles flanquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flanque (tu)
  • flanquons (nous)
  • flanquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flank, adjoin; to fling, chuck; to give; to stay by (someone's) side, to be someone's right-hand man

Câu hỏi thường gặp

flanquer nghĩa là gì?

flanquer (ngoại động từ) nghĩa là bảo vệ sườn, xây vào bên sườn.

flanquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flanquer (giọng Pháp chuẩn): /flɑ̃.ke/.

Chia động từ flanquer ở thì hiện tại thế nào?

je flanque, tu flanques, il/elle flanque, nous flanquons, vous flanquez, ils/elles flanquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.