TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flamboyer

/flɑ̃.bwa.je/ giọng máy của trình duyệt

flamboyer nghĩa là sáng rực, sáng ngời, sáng quắc.

Nghĩa của flamboyer

Nội động từ

  1. Sáng rực.
  2. Nghĩa rộng Sáng ngời, sáng quắc.
    • épée qui flamboiegươm sáng quắc

Chia động từ flamboyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flamboyéHiện tại phân từ: flamboyant

Hiện tại présent

  • je flamboie
  • tu flamboies
  • il/elle flamboie
  • nous flamboyons
  • vous flamboyez
  • ils/elles flamboient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flamboyé
  • tu as flamboyé
  • il/elle a flamboyé
  • nous avons flamboyé
  • vous avez flamboyé
  • ils/elles ont flamboyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flamboyais
  • tu flamboyais
  • il/elle flamboyait
  • nous flamboyions
  • vous flamboyiez
  • ils/elles flamboyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flamboierai
  • tu flamboieras
  • il/elle flamboiera
  • nous flamboierons
  • vous flamboierez
  • ils/elles flamboieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flamboierais
  • tu flamboierais
  • il/elle flamboierait
  • nous flamboierions
  • vous flamboieriez
  • ils/elles flamboieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flamboie
  • que tu flamboies
  • qu'il/elle flamboie
  • que nous flamboyions
  • que vous flamboyiez
  • qu'ils/elles flamboient

Quá khứ đơn passé simple

  • je flamboyai
  • tu flamboyas
  • il/elle flamboya
  • nous flamboyâmes
  • vous flamboyâtes
  • ils/elles flamboyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flamboie (tu)
  • flamboyons (nous)
  • flamboyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blaze, flame

Câu hỏi thường gặp

flamboyer nghĩa là gì?

flamboyer (nội động từ) nghĩa là sáng rực, sáng ngời, sáng quắc.

flamboyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flamboyer (giọng Pháp chuẩn): /flɑ̃.bwa.je/.

Chia động từ flamboyer ở thì hiện tại thế nào?

je flamboie, tu flamboies, il/elle flamboie, nous flamboyons, vous flamboyez, ils/elles flamboient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.