TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flamber

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/flɑ̃.be/ giọng máy của trình duyệt

flamber nghĩa là thui, hơ lửa, nướng, phung phí hết.

Nghĩa của flamber

Ngoại động từ

  1. Thui, hơ lửa.
    • Flamber un pigeonthui con bồ câu
    • Flamber un instrument de chirurgiehơ lửa một dụng cụ phẫu thuật
  2. Nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ Nướng, phung phí hết.
    • Flaber sa fotune au jeucờ bạc nướng hết cơ nghiệp

Nội động từ

  1. Cháy sáng, bốc cháy.
    • La maison a flambé et l'on n'a pu éteindre l'incendiengôi nhà đã bốc cháy và người ta không thể nào dập tắc được
  2. Rực sáng, sáng ngời.
    • Des yeux qui flambentmắt sáng ngời
  3. Ham muốn mãnh liệt, nóng lòng muốn ngay.
    • Cœur qui flambetấm lòng ham muốn mãnh liệt
  4. Nón bỏng.
    • Avoir la gorge qui flambecổ họng nóng bỏng

Chia động từ flamber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flambéHiện tại phân từ: flambant

Hiện tại présent

  • je flambe
  • tu flambes
  • il/elle flambe
  • nous flambons
  • vous flambez
  • ils/elles flambent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flambé
  • tu as flambé
  • il/elle a flambé
  • nous avons flambé
  • vous avez flambé
  • ils/elles ont flambé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flambais
  • tu flambais
  • il/elle flambait
  • nous flambions
  • vous flambiez
  • ils/elles flambaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flamberai
  • tu flamberas
  • il/elle flambera
  • nous flamberons
  • vous flamberez
  • ils/elles flamberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je flamberais
  • tu flamberais
  • il/elle flamberait
  • nous flamberions
  • vous flamberiez
  • ils/elles flamberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je flambe
  • que tu flambes
  • qu'il/elle flambe
  • que nous flambions
  • que vous flambiez
  • qu'ils/elles flambent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flambai
  • tu flambas
  • il/elle flamba
  • nous flambâmes
  • vous flambâtes
  • ils/elles flambèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flambe (tu)
  • flambons (nous)
  • flambez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flame, flambé; to squander money, especially on gambling; (of costs, rates, etc) to rise sharply; to surge; to skyrocket; to burn, blaze

Câu hỏi thường gặp

flamber nghĩa là gì?

flamber (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thui, hơ lửa, nướng, phung phí hết.

flamber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flamber (giọng Pháp chuẩn): /flɑ̃.be/.

Chia động từ flamber ở thì hiện tại thế nào?

je flambe, tu flambes, il/elle flambe, nous flambons, vous flambez, ils/elles flambent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.