flamant
danh từ giống đực (m)
/fla.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
flamant nghĩa là chim hồng hạc.
Nghĩa của flamant
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim hồng hạc.
Dạng từ của flamant
Đi với mạo từ: un flamant · le flamant
| Số nhiều | flamants |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flamingo
Câu hỏi thường gặp
flamant nghĩa là gì?
flamant (danh từ) nghĩa là chim hồng hạc.
flamant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flamant (giọng Pháp chuẩn): /fla.mɑ̃/.
flamant là giống đực hay giống cái?
flamant là danh từ giống đực (dùng với un, le).