fistule
danh từ giống cái (f)
/fis.tyl/ giọng máy của trình duyệt
fistule nghĩa là rò.
Nghĩa của fistule
Danh từ · giống cái
- Y học Rò.
- Fistule gastriquerò dạ dày
Dạng từ của fistule
Đi với mạo từ: une fistule · la fistule
| Số nhiều | fistules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fistula
Câu hỏi thường gặp
fistule nghĩa là gì?
fistule (danh từ) nghĩa là rò.
fistule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fistule (giọng Pháp chuẩn): /fis.tyl/.
fistule là giống đực hay giống cái?
fistule là danh từ giống cái (dùng với une, la).